Geonet phù hợp với việc bảo vệ đê sông, quản lý ven biển, kỹ thuật đường hầm và lắp đặt và củng cố đập phá nước và đập chuyển hướng.
Key Attributes
No custom attributes available for this product.
Mô tả sản phẩm
Geonet được làm bằng polyethylene mật độ cao (HDPE) cộng với các chất phụ gia chống tia cực tím, và có đặc điểm chống lão hóa và chống ăn mòn.Mở rộng tuổi thọ của đường cao tốc và đường sắt. Bảo vệ nước và đất và làm đẹp môi trường. Có hiệu quả ngăn chặn sự sụp đổ, có thể ngăn ngừa xói mòn và xói mòn đất.
Tính năng sản phẩm
1Tăng cường ổn định đường bộ và ngăn chặn vết nứt;
2. Có thể chịu được tải trọng biến đổi lớn;
3. Nó có thể ngăn chặn vết nứt vỉa hè gây ra bởi lợn lợn quay;
4Nó có thể giảm lượng vật liệu vỉa hè và tăng tốc độ xây dựng.
Ứng dụng sản phẩm
Geonet được sử dụng để củng cố đường, để chất lấp hạt và lưới được khóa lại với nhau để tạo thành một mặt phẳng ổn định và cải thiện sự ổn định của đường;ngăn chặn sự lắng xuống của chất lấp và sự phát triển của các vết nứt phản xạNó phù hợp với bảo vệ đập sông, quản lý bờ biển, kỹ thuật đường hầm và đặt đập chuyển hướng đập.
Geonet GB/T19470-2004 Geosynthetics Plastic Geonet
JT/T513-2004 Kỹ thuật đường cao tốc Vật liệu Geosynthetics Geonet
|
Điểm |
CE121 |
CE131 |
CE141 |
CE151 |
CE151B |
DN1 |
HF10 |
|
|
Khối lượng (g/m2) |
730 ± 35 |
630 ± 30 |
500 ± 20 |
|
550 ± 25 |
500 ± 25 |
750 ± 35 |
1240±60 |
|
Độ dày (mm) |
️ |
️ |
️ |
|
️ |
️ |
≥ 6.0 |
≥ 5.0 |
|
Kích thước lưới (a × b) (mm) |
(8 ± 1) × (6 ± 1) |
(27± 2) × (27± 2) |
(38 ± 2) × (38 ± 2) |
|
(74 ± 5) × (74 ± 5) |
(50 ± 2) × (50 ± 2) |
(10 ± 1) × (10 ± 1) |
(10 ± 1) × (6 ± 1) |
|
Sức mạnh kéo (KN/m) |
MD & CMD ≥ 6.2 |
MD & CMD ≥ 5.8 |
MD & CMD ≥ 5.0 |
|
MD & CMD ≥ 5.0 |
MD & CMD ≥ 5.0 |
MD & CMD ≥ 6.0 |
MD & CMD ≥18 |
Fill in basic information for a fast logistics quote