Xây dựng thân thiện với môi trường Tấm nhựa chống thấm Tấm thoát nước PVC Tấm thoát nước màng Dimple
Key Attributes
| High Light: | Tấm thoát nước bằng nhựa chống thấm,tấm thoát nước bằng sợi thủy tinh chống thấm,tấm thoát nước bằng nhựa PVC |
Tấm thoát nước bằng nhựa được làm bằng polystyrene (HIPS) hoặc polyetylen (HDPE), được dập và chế tạo thành hình nón nhô ra hoặc gân cứng (hoặc hình trụ rỗng xốp). Giờ đây, nguyên liệu thô đã được thay thế bằng polyvinyl clorua (PVC), cường độ nén và độ phẳng tổng thể đã được cải thiện rất nhiều. Chiều rộng là 1-3 mét và chiều dài là 4-15 mét trở lên.
- Thoát nước tốt
- Độ bền và độ dẻo tốt. Không có tác dụng thoát nước nếu nền đất bị biến dạng.
- Kích thước phần nhỏ của tấm thoát nước. Sẽ có tác động thấp đến sự xáo trộn đối với nền móng trong quá trình thi công.
- Có sẵn trong đất siêu mềm.
- Xây dựng hiệu quả và thời gian ngắn. Mỗi máy nội trú có thể chèn hơn 15000m mỗi ngày. Chi phí thấp hơn so với túi và giếng. Xét về công nghệ và chi phí, tấm thoát nước gần như là phương pháp tiết kiệm, hiệu quả và khả thi nhất khi sử dụng phương pháp cố kết thoát nước để gia cố nền đất yếu sâu.
Áp dụng cho đường cao tốc, đường sắt, sân bay, nhà máy điện, bãi chứa, cảng, cải tạo, nhà máy xử lý nước thải, bãi chôn lấp, xây dựng đất quanh biển, bảo tồn nước và thủy điện, xây dựng bến tàu, v.v.
| KHÔNG. | Mục | chỉ mục | |
|---|---|---|---|
| 1 | Lực căng ở mức giãn dài 10% (N/100mm) ≥ | 350 | |
| 2 | Tối đa. Lực căng (N/100mm) ≥ | 600 | |
| 3 | Độ giãn dài khi đứt (%) ≥ | 25 | |
| 4 | Độ bền xé (N) ≥ | 100 | |
| 5 | nén | Cường độ tối đa ở tốc độ nén 20% | 150 |
| Hiệu suất sau khi nén hoàn toàn | Không có vết nứt | ||
| 6 | Tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp | ﹣10oC Không có vết nứt | |
| 7 | Lão hóa (80oC, 168h) | Duy trì lực căng ở độ giãn dài 10% | 80 |
| Tối đa. Duy trì sức căng (%) ≥ | 90 | ||
| Tỷ lệ duy trì độ giãn dài khi đứt (%) ≥ | 70 | ||
| Tối đa. Tỷ lệ duy trì sức mạnh ở tỷ lệ nén 20%, ≥ | 90 | ||
| Hiệu suất sau khi nén hoàn toàn | Không có vết nứt | ||
| Tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp | ﹣10oC Không có vết nứt | ||
| 8 | Công suất dòng chảy dọc (cm³/s) (Áp suất bên 150KPa) ≥ | 10 | |
| Vật liệu | HDPE | ||
|---|---|---|---|
| Chiều cao (mm) | 20 | 25 | 30 |
| Cường độ nén (KPa ≥) | 350 | 350 | 350 |
| Lưu lượng nước dọc (cm2/s) | 12 | 13 | 20 |
| Lượng nước trữ cao (L/m2) | 4 | 4 | 4 |
Fill in basic information for a fast logistics quote